Bến xe khách - Tra cứu thông tin bến xe - Thông tin xe khách liên tỉnh toàn Việt Nam

Các tuyến xe xuất phát từ bến xe Thái Nguyên

Bến xe khách Thái Nguyên

ST

Tuyến xe

Cự ly (km)

Giờ khởi hành

Giá vé (VNĐ)

Chi tiết

1

Ba Bể

145

05:30:00 đến 14:45:00

45.000 đến 75.000

 

2

Bắc Giang

67

06:15:00 đến 17:00:00

30.000 đến 40.000

 

3

Bắc Kạn

86

06:20:00 đến 16:40:00

40.000 đến 55.000

 

4

Bắc Ninh

75

06:30:00 đến 13:00:00

35.000

 

5

Bắc Sơn

70

04:00:00 đến 15:40:00

30.000 đến 40.000

 

6

Bãi Cháy

230

05:45:00 đến 13:00:00

80.000 đến 90.000

 

7

Bảo Lộc

1700

19:00:00

520.000

 

8

Bến Trại

150

07:35:00 đến 14:30:00

60.000

 

9

Bình Lục

180

07:10:00

70.000

 

10

Bồng Tiên

174

12:35:00

85.000

 

11

Cẩm Phả

255

05:15:00 đến 15:30:00

100.000

 

12

Cao Bằng

205

05:20:00 đến 17:00:00

100.000 đến 120.000

 

13

Cao Thượng

60

15:30:00

30.000

 

14

Cầu Rào

180

05:30:00 đến 17:00:00

95.000 đến 104.000

 

15

Chiêm Hóa

150

14:15:00

73.000

 

16

Chợ Đồn

126

06:00:00 đến 13:30:00

60.000 đến 70.000

 

17

Chũ

118

06:30:00

50.000

 

18

Chúc Sơn

115

05:30:00 đến 16:15:00

50.000

 

19

Cống Tráng

130

09:20:00 đến 11:45:00

50.000

 

20

Cửa Ông

250

06:50:00 đến 17:00:00

90.000 đến 100.000

 

21

Diêm Điền

220

11:15:00 đến 12:00:00

75.000

 

22

Đà Nẵng

840

05:00:00

250.000

 

23

Đắc Hà

1150

05:00:00

300.000

 

24

Đắc Lăk

1150

08:30:00

620.000

 

25

Đại Từ

25

08:40:00 đến 16:40:00

14.000 đến 17.000

 

26

Đình Cả

70

10:30:00 đến 16:00:00

20.000 đến 40.000

 

27

Định Hóa

50

08:00:00 đến 17:10:00

18.000 đến 20.000

 

28

Đình Lập

250

04:45:00 đến 06:10:00

80.000

 

29

Đồng Đăng

180

08:10:00

80.000

 

30

Đông Hưng

174

05:00:00

80.000

 

 

 

31

Gia Bình

95

10:00:00

40.000

 

32

Gia Lâm

75

04:50:00 đến 17:40:00

40.000 đến 50.000

 

33

Giao Thủy

218

04:30:00 đến 13:25:00

70.000 đến 90.000

 

34

Giáp Bát

90

04:30:00 đến 16:40:00

45.000 đến 50.000

 

35

Hà Giang

239

05:20:00 đến 17:30:00

70.000 đến 100.000

 

36

Hà Nam

190

10:45:00 đến 15:40:00

70.000

 

37

Hà Tĩnh

420

04:30:00 đến 20:00:00

175.000 đến 220.000

 

38

Hải Hậu

210

11:00:00

80.000

 

39

Hiệp Hòa

50

13:35:00

30.000

 

40

Hòa Bình

156

06:30:00 đến 13:20:00

70.000 đến 75.000

 

41

Hưng Yên

145

08:40:00 đến 13:30:00

60.000

 

42

Kim Sơn

200

05:40:00 đến 14:00:00

90.000 đến 100.000

 

43

Kim Xuyên

130

12:30:00

35.000

 

44

Lai Châu

540

05:00:00 đến 20:00:00

230.000 đến 310.000

 

45

Lạng Sơn

170

04:30:00 đến 16:40:00

60.000 đến 85.000

 

46

Lào Cai

350

05:00:00 đến 20:00:00

170.000 đến 200.000

 

47

Lập Thạch

110

06:50:00 đến 12:20:00

40.000 đến 50.000

 

48

Lục Nam

90

07:30:00 đến 12:45:00

45.000

 

49

Lục Ngạn

120

12:30:00 đến 13:00:00

50.000 đến 60.000

 

50

Lục Yên

180

12:20:00

95.000

 

51

Mẹt

100

16:30:00

50.000

 

52

Miền Đông

1830

04:30:00 đến 17:00:00

550.000 đến 1.140.000

 

53

Móng Cai

400

08:45:00 đến 10:10:00

170.000 đến 180.000

 

54

Mông Dương

260

07:20:00 đến 08:45:00

90.000

 

55

Mường La

437

04:30:00

195.000

 

56

Mỹ Đình

80

05:00:00 đến 18:50:00

40.000 đến 47.000

 

57

Na Hang

156

06:30:00

85.000

 

58

Na Rì

131

05:10:00 đến 14:00:00

60.000 đến 80.000

 

59

Nam Định

170

05:15:00 đến 09:30:00

70.000 đến 80.000

 

60

Ngã Tư Ga

1830

05:30:00 đến 10:00:00

450.000 đến 550.000

 

 

 

61

Ngân Sơn

131

10:40:00 đến 13:40:00

75.000 đến 80.000

 

62

Nghi Sơn

280

14:10:00

90.000

 

63

Nho Quan

200

06:40:00 đến 13:00:00

100.000

 

64

Niệm Nghĩa

180

05:00:00 đến 16:00:00

100.000 đến 104.000

 

65

Ninh Bình

170

06:15:00 đến 11:30:00

75.000

 

66

Ninh Giang

155

06:05:00 đến 13:15:00

65.000 đến 70.000

 

67

Ôn Lương

35

11:00:00 đến 17:00:00

18.000

 

68

Pắc Năm

170

04:50:00 đến 11:45:00

80.000 đến 90.000

 

69

Phắc Khuông

130

14:50:00

60.000

 

70

Phú Thọ

114

07:50:00 đến 16:10:00

60.000

 

71

Phước Long

1750

06:00:00

600.000

 

72

Qúy Cao

180

11:00:00

70.000

 

73

Qùy Hợp

410

07:50:00

200.000

 

74

Quỳnh Côi

200

04:10:00 đến 14:20:00

80.000

 

75

Sơn Dương

85

11:00:00

36.000

 

76

Sơn Động

138

05:30:00

70.000

 

77

Sơn La

396

05:10:00

175.000

 

78

Sơn Tây

120

07:50:00 đến 13:30:00

40.000 đến 50.000

 

79

Tân Thanh

190

05:35:00 đến 06:55:00

90.000 đến 95.000

 

80

Thái Bình

290

04:45:00 đến 13:55:00

70.000 đến 80.000

 

81

Thái Thụy

220

06:00:00

85.000

 

82

Thanh Ba

155

07:30:00

65.000

 

83

Thanh Hóa

240

04:00:00 đến 13:40:00

75.000 đến 100.000

 

84

Thanh Sơn

148

05:50:00 đến 13:35:00

75.000

 

85

Thất Khê

150

06:00:00 đến 12:15:00

80.000 đến 95.000

 

86

Thủ Dầu Một

1810

07:00:00

550.000

 

87

Tiền Hải

206

05:35:00 đến 13:30:00

85.000 đến 95.000

 

88

Trại Cau

25

12:00:00

15.000

 

89

Triều Dương

150

07:15:00

65.000

 

90

TT. Quế

160

14:00:00

70.000

 

 

91

TT.Bình Mỹ

180

13:20:00

70.000

 

92

Tuyên Quang

86

06:00:00 đến 16:00:00

40.000 đến 45.000

 

93

Vân Đình

123

05:45:00 đến 12:30:00

45.000 đến 50.000

 

94

Văn Mịch

110

10:00:00 đến 10:30:00

40.000 đến 42.000

 

95

Việt Trì

106

09:00:00 đến 14:00:00

45.000

 

96

Vinh

370

04:20:00 đến 20:00:00

30.000 đến 200.000

 

97

Vĩnh Tường

90

13:10:00

30.000

 

98

Xuân Trường

230

12:10:00

80.000

 

99

Y Yên

180

11:40:00 đến 13:00:00

65.000 đến 70.000

 

100

Yên Bái

184

06:10:00 đến 15:30:00

80.000 đến 100.000

 

101

Yến Lạc

90

09:45:00

30.000

 

102

Yên Lập

158

06:20:00 đến 14:45:00

75.000

 

103

Yên Nghĩa

90

05:25:00 đến 16:15:00

40.000 đến 50.000

 

Nguồn từ:

Bến xe khách Thái Nguyên

Bến xe khách Thái Nguyên