Bến xe khách - Tra cứu thông tin bến xe - Thông tin xe khách liên tỉnh toàn Việt Nam

Các tuyến xe xuất phát từ bến xe Mỹ Đình - Hà Nội

Bến xe khách Mỹ Đình: Bến xe Mỹ Đình là một bến xe hiện đại nhất Hà Nội, mỗi ngày có thể đón 500 đến 600 lượt xe, với khoảng 10.000 lượt khách.

Bến xe Mỹ Đình là một bến xe hiện đại nhất Hà Nội, mỗi ngày có thể đón 500 đến 600 lượt xe, với khoảng 10.000 lượt khách. Nằm bên đường Vành đai 3, bến xe có một vị trí thích hợp để thu hút khách.

Bến xe Mỹ Đình - Hà Nội là một bến xe mới được đầu tư xây dựng. Cơ sở vật chất khá khang trang, bến bãi rộng rãi, giao thông thuận lợi.

TT

Tuyến đường

Số chuyến

Giờ xe chạy

1

Yên Bái

25

5h30 đến 17h00, 30 phút/ch

2

Tuyên Quang

50

6h đến 17h, 30phút / ch

4

Phú Thọ

45

6h00 đến 16h30, 30ph/ch

3

Yên Lập

20

6h30 đến 16h30, 30ph/ch

5

Thanh Sơn

25

6h30 đến 16h30, 30ph/ch

6

Ấm Thượng

20

6h30 đến 15h10, 60phút / ch

7

Cổ Tiết

2

13h00, 14h00

8

Trung Hà

5

8h30, 9h30, 10h00, 13h00, 14:00

9

Đá Chông

7

6:30, 7h, 8h30, 10h, 12h, 15h, 16h

10

Tản Hồng

4

10h00, 13h00, 14h00, 15h00

11

Vĩnh Yên

3

11h00, 13h, 14h30

12

Lập Thạch

15

từ 7h00 đến 16h00, 30ph/ch

13

Cao Bằng

20

từ 7h00 đến 16h00, 30ph/ch

14

Cẩm Phả

30

5h30 đến 17h30, 15ph/ch

15

Lào Cai

2

4h30, 5h

16

Hà Giang

5

4h00, 4h30, 5h00, 5h45, 6h00

17

Thái Thuỵ

3

11h30, 12h15, 13h00

18

Lạng Sơn

25

Từ 6h00 đến 16h30, 30ph/ch

19

Đại Từ

2

9h30, 10h30

20

Hưng Yên

2

11h00, 11h30

21

La Tiến

2

11h00,12h00

22

Hưng Hà

3

10h45, 14h00, 14h30

23

Quỳnh Côi

8

từ 7h00 đến 16h00, 40ph/ch

24

Kiến Xương

2

9h30, 10h30

25

Kim Sơn

3

9h30, 11h20, 13h30

26

Chăm Mát

28

Từ 6h00 đến 17h30, 30ph/ch

27

Điện Biên

2

4h00, 5h00

28

Chi Nê

2

11h30, 14h30

29

Cẩm Khê

27

từ 7h00 đến 17h00/30ph/ch

30

BãI Cháy

29

từ 7h00 đến 17h00/30ph/ch

31

Hoà Bình

28

từ 7h00 đến 17h00/30ph/ch

32

Thanh Thuỷ

10

từ 7h00 đến 17h00/45ph/ch

33

Cái Rồng

5

11h30, 12h30, 13h30, 14h00, 14h40

34

Lạc Sơn

2

8h10, 12h20

35

Bình Lục

3

9h00, 13h00, 15h00

36

Nghĩa Hưng

3

13h30, 13h45, 14h30

37

Nho Quan

5

6h00, 8h00, 13h00, 14h00, 15h00

38

Ninh Bình

1

9h40

39

Tân Lạc

2

8h55, 16h30

40

Cao Phong

2

9h15, 16h15

41

Chiêm Hoá

5

5h00, 6h00, 13h00, 13h30, 13h45

42

Đông Hưng

8

từ 7h00 đến 17h00, 1 tiếng/chuyến

43

Bắc Kạn

4

6h00, 12h00, 13h00, 14h00

44

Giao Thuỷ

3

7h00, 8h00, 14h00

45

Đò Quan

60

5h đến 19h00, 15 ph / ch

46

Thái Nguyên

25

6h đến 16h10, 30 ph / ch

47

Việt Trì

30

7h đến 18h00, 30 phút / ch

48

Vĩnh Tường

10

7h đến 16h, 30 phút / ch